Nghĩa của công quốc | Babel Free
[kəwŋ͡m˧˧ kuək̚˧˦]Định nghĩa
Nước do một công tước đứng đầu ở châu Âu thời phong kiến.
Từ tương đương
العربية
دوقية
Azərbaycan dili
hersoqluq
Български
начало
Dansk
fyrstedømme
Esperanto
princlando
فارسی
پرَنسنشین
Gaeilge
prionsacht
עברית
נסיכות
Հայերեն
իշխանապետություն
Қазақ тілі
кінәздік
Latina
ducatus
Latviešu
hercogiste
Slovenščina
Vojvodina
ไทย
ราชรัฐ
O'zbekcha
gersoglik
Ví dụ
“Công Quốc Mô-na-cô”
the Principality of Monaco
“Đại Công Quốc Lúc-xăm-bua”
the Grand Duchy of Luxembourg
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free