công quốc
Định nghĩa
Nước do một công tước đứng đầu ở châu Âu thời phong kiến.
Từ tương đương
40 more languages
العربيةدوقية
Azərbaycan dilihersoqluq
Българскиначало
Danskfyrstedømme
Esperantoprinclando
فارسیپرَنسنشین
Gaeilgeprionsacht
עבריתנסיכות
Հայերենիշխանապետություն
Қазақ тілікінәздік
Latinaducatus
Latviešuhercogiste
SlovenščinaVojvodina
ไทยราชรัฐ
O'zbekchagersoglik
Ví dụ
“Công Quốc Mô-na-cô”
the Principality of Monaco
“Đại Công Quốc Lúc-xăm-bua”
the Grand Duchy of Luxembourg
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free