HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công lao | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəwŋ͡m˧˧ laːw˧˧]/

Định nghĩa

  1. Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.
  2. Công sức khó nhọc, vất vả.
  3. Thành quả của do lao động mà có.

Ví dụ

“Có công lao với tổ quốc.”
“Lập nhiều công lao.”
“Công lao học hành.”
“"Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (ca dao)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công lao used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course