Meaning of công lên việc xuống | Babel Free
/kəwŋ˧˧ len˧˧ viə̰ʔk˨˩ suəŋ˧˥/Định nghĩa
Bận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)
Ví dụ
“Công lên việc xuống gì mà bắt người khác phải phục dịch?”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.