Nghĩa của cá bống | Babel Free
[kaː˧˦ ʔɓəwŋ͡m˧˦]Định nghĩa
Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.
Từ tương đương
Ví dụ
“里巷歌謠 Lý hạng ca dao (Folk-ballads from the hamlets and alleys), folio 16b 些𧗱些攕𥬊鈎 鈎𥙩𩵜𩸮𤍇蒌集翔 Ta về ta sắm cần câu. Câu lấy cá bống, nấu rau tập tàng. I'll return and buy a fishing rod; To fish for gobies to cook alongsides mixed greens.”
“Ta về ta sắm cần câu, câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free