Meaning of ca cao | Babel Free
/kaː˧˧ kaːw˧˧/Định nghĩa
- Loại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.
- Tinh bột được tán từ quả ca cao để làm sô-cô-la hoặc để pha nước uống.
Ví dụ
“Mua mấy lạng ca cao.”
“Uống ca cao với sữa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.