HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Ba Na | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓaː˧˧ naː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Núi thuộc thành phố Đà Nẵng, đỉnh cao nhất 1487 m, cách Cửa Hàn 27 km về phía tây tây nam. Cấu tạo bằng đá granit. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh, ở độ cao trên 1000 m có rừng thông ba lá. Đường bộ tốt đến chân núi và đường ri đá tới độ cao 1000 m.
  2. (Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.
  3. (Tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Ba Na.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Ba Na used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course