bà ngoại
Định nghĩa
Mẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình.
Từ tương đương
23 more languages
বাংলানানী
Bosanskiбаба
Danskmormor
DeutschGroßmutter mütterlicherseits
Suomiäidinäiti
Gàidhligseanmhair mhàithreil
हिन्दीनानी
Hrvatskiбаба
Íslenskamóðurmóðir
Italianononna materna
ქართულიბებია დედის მხრიდან
Македонскибаба
Portuguêsavó materna
Shqipjoshë
Српскибаба
Svenskamormor
ไทยยาย
Türkçeanneanne
Ví dụ
“Tết sang thăm bà ngoại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free