Nghĩa của bần hàn | Babel Free
[ʔɓən˨˩ haːn˨˩]Ví dụ
“Vùng lên hỡi các nô lệ của thế gian Vùng lên hỡi ai cực khổ bần hàn”
Arise, the damned of the earth! Arise, prisoners of hunger!
“Trong người băn hăn.”
“Cuộc sống bần hàn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free