Meaning of bản lĩnh | Babel Free
/[ʔɓaːn˧˩ lïŋ˦ˀ˥]/Định nghĩa
Tính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.
Ví dụ
“– Không ngờ hai thằng nghiệt rử kia lại có bản lĩnh như thế, đả thương không ít anh em bọn ta.”
"Who'd've thought those two whoresons were so skilled; they injured more than a few of us."
“[…] Diệp Thu Vi trong tình huống không bằng không cớ đã nhanh chóng làm rõ được thân phận của Vương Vĩ, loại bản lĩnh như vậy thật khiến tôi không thể không khâm phục.”
[…] Yè Qiūwēi, without any hard evidence, had managed to rapidly identify Wáng Wěi; that was the kind of skill I could not but admire.
“Thiếu bản lĩnh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.