HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bách khoa | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓajk̟̚˧˦ xwaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Một phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
  2. Các môn khoa học kỹ thuật nói chung.
  3. Thường để chỉ các trường đại học có nhiều ngành nghề kỹ thuật khác nhau.

Ví dụ

“trường đại học bách khoa”

polytechnic

“Đại học Bách khoa Hà Nội”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bách khoa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course