Nghĩa của bạch kim | Babel Free
[ʔɓajk̟̚˧˨ʔ kim˧˧]Định nghĩa
Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.
Từ tương đương
العربية
بلاتين
Български
платина
Català
platí
Cymraeg
platinwm
Dansk
platin
Deutsch
Platin
Eesti
plaatina
Gaeilge
platanam
Galego
platino
עברית
פלטינה
हिन्दी
प्लैटिनम
Magyar
platina
Bahasa Indonesia
platina
Íslenska
platína
Latina
platinum
Lëtzebuergesch
Platin
Lietuvių
platina
Latviešu
platīns
Македонски
платина
Монгол
цагаан
Русский
платина
Slovenčina
platina
Slovenščina
platina
Shqip
platin
Svenska
platina
ไทย
แพลทินัม
Türkçe
platin
Tiếng Việt
platin
中文
白金
ZH-TW
白金
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free