bạch kim
Định nghĩa
Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.
Từ tương đương
46 more languages
Afrikaansplatinum
العربيةبلاتين
Българскиплатина
Catalàplatí
Cymraegplatinwm
Danskplatin
DeutschPlatin
Eestiplaatina
Gaeilgeplatanam
Galegoplatino
עבריתפלטינה
हिन्दीप्लैटिनम
Magyarplatina
Bahasa Indonesiaplatina
Íslenskaplatína
Latinaplatinum
LëtzebuergeschPlatin
Lietuviųplatina
Latviešuplatīns
Македонскиплатина
Монголцагаан
Русскийплатина
Slovenčinaplatina
Slovenščinaplatina
Shqipplatin
Svenskaplatina
ไทยแพลทินัม
Türkçeplatin
Tiếng Việtplatin
中文白金
繁體中文白金
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free