HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ao | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ʔaːw˧˧]/

Định nghĩa

  1. một quốc gia liên bang ở Trung Âu với thể chế dân chủ nghị viện, giáp với Đức và Cộng hoà Séc ở phía bắc, Slovakia và Hungaria về phía đông, Slovenia và Ý về phía nam, và Thụy Sĩ và Liechtenstein về phía tây
  2. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.
  3. Đồ mặc che thân từ cổ trở xuống.
  4. Bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc.
  5. Áo quan (nói tắt).

Từ tương đương

Ví dụ

“Nguyễn Khuyến, "Thu điếu (Autumn Fishing)" Ao thu lạnh lẽo; nuớc trong veo; Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo; The cold autumn pond; the clear water; A tiny, itsy-bitsy, fishing boat;”
“1686 Matsuo Bashō, Haru no Hi, "No. 41"; 2007 Vietnamese translation by Nhật Chiêu; English translation by Reginald Horace Blyth Ao cũ, con ếch nhảy vào, vang tiếng nước xao.”

The old pond; A frog jumps in — The sound of the water.

“áo ngực/vú”

top undergarment for women; bra, corset, etc.

“áo ba lỗ”

tanktop

“áo khoác/ấm/lạnh”

jacket, coat, etc.

“áo len”

sweater

“Buông cầm, xốc áo vội ra (Truyện Kiều).”
“Viên thuốc uống dễ vì có áo đường.”
“Cỗ áo bằng gỗ vàng tâm.”
“Ao rau muống.”
“Ao sâu tốt cá (tục ngữ).”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ao used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course