Nghĩa của 忠貞 | Babel Free
Ví dụ
“Đại Nam quốc sử diễn ca (大南國史演歌), page 44a 黎臣固仉忠貞,鄭顒𨖅𦥃北庭𤍊呌。 Lê thần có kẻ trung trinh, Trịnh Ngung sang đến Bắc Đình tỏ kêu. There was a loyal man among the officials of the Lê dynasty; Trịnh Ngung went to Beiting to make a plea.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free