Nghĩa của 侩 | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải (《南交古金里巷歌謠註解》 "Past & Present Folk-ballads from the Hamlets and Alleyways of Jiao[zhi] in the South - Annotated "), folio 162a 侩(Cuội)𦖑(nghe)𧡊(thấy)呐(nói)儈(Cuội)唭(cười) 𪽝(Bởi)𫨩呐(hay)𠲝(nói)沛(dối)𡎢(phải)挹(ngồi)𣘃(ấp) Hearing that, Cuội smiled. For lying so often, he must sit hugging the tree.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free