áp dụng
Định nghĩa
Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.
Ví dụ
“Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.”
“Áp dụng kinh nghiệm tiên tiến.”
“Áp dụng một phương pháp mới.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free