Meaning of án tích | Babel Free
/aːn˧˥ tïk˧˥/Định nghĩa
Hậu quả pháp lý về hành vi phạm tội được lưu lại trong lí lịch tư pháp và tồn tại suốt quá trình người phạm tội bị kết án cho đến khi được xoá án tích.
Ví dụ
“Thời Trung Cổ, luật hình một số nước quy định lưu trữ án tích bằng các biện pháp như thích chữ vào mặt và chặt ngón tay.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.