Ái Nhĩ Lan
Định nghĩa
Ví dụ
“Lúc bấy giờ Anh quốc tất bị ràng buộc về phong trào cách mạng ở Ấn Độ và vận động độc lập của dân Ái Nhĩ Lan (Irelande), không còn bụng dạ nào lo giúp nước Pháp được.”
England is currently constrained by the Indian revolutionary movement and the independence campaign of the people in Ireland; there is no longer an appetite to help France.
“Lễ hội Halloween bắt nguồn từ dân tộc Celt, là một dân tộc sống cách đây hơn 2,000 năm trên các vùng đất bây giờ là Anh quốc, Ái Nhĩ Lan và miền Bắc nước Pháp.”
The Halloween tradition comes from the Celtic people, who lived over 2,000 years ago in present-day England, Ireland, and northern France.
“Đức Tổng Giám Mục Dublin đang cảnh báo rằng Ái Nhĩ Lan đã “trở nên vô cảm với bạo lực bằng dao” sau một loạt các vụ đâm chém ở nước này.”
The Archbishop of Dublin is warning that Ireland has “become numb to knife violence” after a series of stabbings in the country.
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free