HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Ái Nhĩ Lan

Danh từ CEFR C1
[ʔaːj˧˦ ɲi˦ˀ˥ laːn˧˧]

Định nghĩa

  1. Đảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.
  2. Một quốc gia cộng hòa nằm trên đảo này, tại phía tây bắc châu Âu.

Từ tương đương

1 more languages
GaeilgeÉire

Ví dụ

“Lúc bấy giờ Anh quốc tất bị ràng buộc về phong trào cách mạng ở Ấn Độ và vận động độc lập của dân Ái Nhĩ Lan (Irelande), không còn bụng dạ nào lo giúp nước Pháp được.”

England is currently constrained by the Indian revolutionary movement and the independence campaign of the people in Ireland; there is no longer an appetite to help France.

“Lễ hội Halloween bắt nguồn từ dân tộc Celt, là một dân tộc sống cách đây hơn 2,000 năm trên các vùng đất bây giờ là Anh quốc, Ái Nhĩ Lan và miền Bắc nước Pháp.”

The Halloween tradition comes from the Celtic people, who lived over 2,000 years ago in present-day England, Ireland, and northern France.

“Đức Tổng Giám Mục Dublin đang cảnh báo rằng Ái Nhĩ Lan đã “trở nên vô cảm với bạo lực bằng daosau một loạt các vụ đâm chém ở nước này.”

The Archbishop of Dublin is warning that Ireland has “become numb to knife violence” after a series of stabbings in the country.

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Ái Nhĩ Lan được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free