HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xuất chúng | Babel Free

Tính từ CEFR B2
[swət̚˧˦ t͡ɕʊwŋ͡m˧˦]

Định nghĩa

Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.

Từ tương đương

Ví dụ

“một nhạc sĩ xuất chúng”

an outstanding musician

“Tài năng xuất chúng.”
“Một con người xuất chúng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xuất chúng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free