Nghĩa của xuất chúng | Babel Free
[swət̚˧˦ t͡ɕʊwŋ͡m˧˦]Định nghĩa
Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.
Từ tương đương
Ελληνικά
αριστούχος
日本語
錚錚
Kurdî
mumtaz
Polski
znamienity
Svenska
distingerad
ไทย
บวร
Українська
заслужений
Ví dụ
“một nhạc sĩ xuất chúng”
an outstanding musician
“Tài năng xuất chúng.”
“Một con người xuất chúng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free