xếp bằng
Định nghĩa
Từ tương đương
1 more languages
Ελληνικάσταυροπόδι
Ví dụ
“[…] nhất thời không sao hiểu được, ngồi xếp bằng xuống tấm nệm lông chiên dưới đất.”
[…] for the moment he had no way of understanding it; he sat down cross-legged onto the sheepskin cushion on the ground.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free