Nghĩa của vu vơ | Babel Free
[vu˧˧ vəː˧˧]Định nghĩa
Không có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả.
Từ tương đương
English
vague
Ví dụ
“Nhớ khi xưa lạ nhau, Chung một đường kẻ trước người sau. Chàng lặng đi theo nàng, Hát vu vơ mấy câu nhạc tình.”
I remember the days when we were strangers, We used to walk one by one on the same road. I am the man who quietly followed you, When singing some romantic lines on impulse.
“Toàn chuyện vu vơ.”
“Bắn vu vơ mấy phát.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free