vị tha
Định nghĩa
Lấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.
Từ tương đương
32 more languages
हिन्दीनिस्पृह
Հայերենայլասիրական
Bahasa Indonesiaaltruistis
Íslenskaósérplæginn
Kurdîfedakar
Кыргызчаөзгөчүл
Македонскинесебичен
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free