Nghĩa của văn bằng | Babel Free
[van˧˧ ʔɓaŋ˨˩]Định nghĩa
Giấy chứng nhận là đã thi đỗ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nguyên do ông ấy là một du học sinh quay về tổ quốc mà không có một mảnh văn bằng nào cả.”
The reason was he was back to the motherland after overseas studies without having obtained any diploma whatsoever.
“Nộp một bản sao văn bằng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free