Meaning of uỷ ban | Babel Free
/[ʔwi˧˩ ʔɓaːn˧˧]/Định nghĩa
- Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.
- Cơ quan chuyên ngành của nhà nước, tương đương cấp bộ hoặc cấp sở của tỉnh.
- Ủy ban hành chính, ủy ban nhân dân, nói tắt.
Từ tương đương
English
committee
Ví dụ
“Uỷ ban khởi nghĩa.”
“Uỷ ban dự thảo hiến pháp.”
“Uỷ ban kế hoạch nhà nước.”
“Uỷ ban khoa học kĩ thuật tỉnh.”
“Uỷ ban dân số quốc gia.”
“Họp uỷ ban.”
“Lên trụ sở uỷ ban.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.