Meaning of uỷ ban nhân dân | Babel Free
/[ʔwi˧˩ ʔɓaːn˧˧ ɲən˧˧ zən˧˧]/Định nghĩa
Cơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương.
Ví dụ
“uỷ ban nhân dân xã”
“uỷ ban nhân dân tỉnh”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.