Meaning of uỷ ban quân quản | Babel Free
/wḭ˧˩˧ ɓaːn˧˧ kwən˧˧ kwa̰ːn˧˩˧/Định nghĩa
Cơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.
Ví dụ
“thành lập uỷ ban quân quản”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.