trụ thạch
Từ tương đương
Ví dụ
“Các khanh là trụ thạch của quốc gia, nên vì nước mà đồng lòng gắng sức để trừ ngoại loạn, bất tất phải đem lòng nghi ngờ.”
If you really are the leaders of our nation, it should be for the sake of the nation that an attempt to get rid of foreign invaders with solid agreement be made, no need to spark any hair of doubt.
“Trụ thạch của quốc gia.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free