HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

trăng non

Danh từ CEFR B2
[t͡ɕaŋ˧˧ nɔn˧˧]

Định nghĩa

  1. Trắng tươi đẹp.
  2. Trăng những ngày đầu tháng âm lịch.

Từ tương đương

Englishnew moon
Françaisnouvelle lune
20 more languages
العربيةشهر
Bosanskinov
Češtinanovnovoluní
Suomiuusikuu
ગુજરાતીઅમાસ
עבריתחודש
हिन्दीअमावस
Hrvatskinov
한국어초승달
Kurdîhîlal
Nederlandsnieuwe maan
Polskinów
Русскийноволуние
Српскиnov
Svenskanymåne
TürkçeAyçahilal
Українськамолодик

Ví dụ

“Nghìn năm rủ rỉ bên gốc cây đa. Cuội ơi, em hỏi, trăng non hay già ?”

Chatting under the banyan tree, for millennia. Answer me this, Cuội, is the moon young or old?

“Da trắng nõn.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem trăng non được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free