Nghĩa của tràng pháo | Babel Free
[t͡ɕaːŋ˨˩ faːw˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
English
Firecrackers
Ví dụ
“Vị thành giai cú tập biên (渭城佳句摺編), page. 15a 提侄外𡑝長砲𤝞,撴𢰦𨕭𡋦堛争𪃿。 Đì đẹt ngoài sân tràng pháo chuột, xun xoăn trên vách bức tranh gà. Popping sporadically out in the yard, a string of firecrackers. Curled on the wall, a painting of a rooster.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free