Meaning of tráng sĩ | Babel Free
/[t͡ɕaːŋ˧˦ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
Người đàn ông có sức khỏe cường tráng và chí khí mạnh mẽ.
dated
Ví dụ
“Người tráng sĩ Mán tự xưng là Nguyễn Thế Lộc, chủ trại Ma Lục, thuộc đạo Lạng Giang.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.