Meaning of trạng thái | Babel Free
/[t͡ɕaːŋ˧˨ʔ tʰaːj˧˦]/Định nghĩa
- Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
- Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó.
Ví dụ
“Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động.”
“Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.