HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trạng thái | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕaːŋ˧˨ʔ tʰaːj˧˦]/

Định nghĩa

  1. Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
  2. Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó.

Từ tương đương

English light state status

Ví dụ

“Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động.”
“Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trạng thái used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course