Nghĩa của trúng kế | Babel Free
[t͡ɕʊwŋ͡m˧˦ ke˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“– Ném binh khí cung tên xuống, sẽ tha cho các ngươi khỏi chết. / Dương Thiết Tâm nói: / – Đại ca, đừng trúng kế của chúng.”
"Throw down your weapons and we'll spare you." / Yáng Tiěxīn said, "Brother, don't fall into their trap."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free