Tin Lành
Định nghĩa
Một nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.
Từ tương đương
44 more languages
Esperantoprotestanto
हिन्दीख़ुशख़बरी
Magyarprotestáns
ភាសាខ្មែរប្រូតេស្តង់
Lietuviųprotestantizmas
Русскийблага́я вестьдо́брая вестьпротестантпротестанти́змпротеста́нткапротестантскийпротестантствохоро́шие но́вости
తెలుగుశుభవార్త
ไทยโปรเตสแตนต์
TagalogProtestante
اردوخوش خبری
Ví dụ
“Tin-lành theo Ma-thi-ơ/Mác/Lu-ca/Giăng”
The Gospel According to Matthew/Mark/Luke/John
“Nhà thờ Tin Lành”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free