tiết lưu
Định nghĩa
Hoạt động điều chỉnh dòng khí hoặc các dòng nhiên liệu khác vào một hệ thống động cơ.
Từ tương đương
13 more languages
Češtinadávit
Ελληνικάστραγγαλίζω
Suomikuristaa
हिन्दीटेंटुआ दबाना
Nederlandssmoren
Svenskastrypa
Setswanakgama
Українськазадушити
中文節氣門
Ví dụ
“Van tiết lưu điều hoà.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free