Nghĩa của thoang thoáng | Babel Free
tʰwaːŋ˧˧ tʰwaːŋ˧˥Ví dụ
“Làm thoang thoáng.”
“Đọc thoang thoáng.”
“Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free