thoát vị
Định nghĩa
Một rối loạn trong đó một phần của cơ thể nhô ra bất thường thông qua vết rách hoặc khe hở ra ở phần xung quanh vết rách, đặc biệt là vùng bụng & háng, ngực, bẹn, đùi.
Từ tương đương
38 more languages
Afrikaansbreuk
العربيةفتق
Bosanskiгрижа
Češtinakýla
Danskbrok
Ελληνικάκήλη
Esperantohernio
Suomityrä
Gaeilgemaidhm sheicne
Galegohernia
עבריתבקע
Hrvatskiгрижа
Magyarsérv
Íslenskahaull
Italianoernia
ქართულითიაქარი
Қазақ тіліжарық
ភាសាខ្មែរក្លន
Кыргызчачурку
Polskiprzepuklina
Portuguêshérnia
Românăhernie
Русскийгрыжа
Српскигрижа
Svenskabråck
ไทยไส้เลื่อน
Tagalogluslos
Türkçefıtık
Українськагрижа
O'zbekchadabba
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free