Nghĩa của thi hành | Babel Free
[tʰi˧˧ hajŋ̟˨˩]Định nghĩa
Làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thi hành nghị quyết.”
“Thi hành nhiệm vụ.”
“Bị thi hành kỉ luật.”
“Hiệp định được thi hành nghiêm chỉnh.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free