Meaning of thí mạng | Babel Free
/tʰi˧˥ ma̰ːʔŋ˨˩/Định nghĩa
- Thí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.
- Bỏ hết sức lực, không tính đến hậu quả việc làm của mình.
Ví dụ
“Thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín cho mình.”
“Chạy thí mạng.”
“Làm thí mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.