Nghĩa của thanh bạch | Babel Free
[tʰajŋ̟˧˧ ʔɓajk̟̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Trong sạch và giữ được tiết tháo.
Ví dụ
“Nhà trí thức thanh bạch.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free