HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thù hình | Babel Free

Danh từ CEFR B2
tʰṳ˨˩ hï̤ŋ˨˩

Định nghĩa

  1. Co thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.
  2. Tính chất của một số chất như lưu huỳnh, phốt-pho, tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau, và tuỳ theo dạng, có những tính chất vật lý khác nhau.

Từ tương đương

Català al·lotropia
Čeština alotropie
Deutsch Allotropie
English allotropy
Español alotropía
Suomi allotropia
Français allotropie
Gaeilge allatrópacht
Italiano allotropia
Қазақша аллотропия
Nederlands allotropie
Português alotropia
Русский аллотропия
Türkçe alotropi

Ví dụ

“Ngồi thu hình ở xó tường.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thù hình được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free