Meaning of thù hình | Babel Free
/tʰṳ˨˩ hï̤ŋ˨˩/Định nghĩa
- Co thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.
- Tính chất của một số chất như lưu huỳnh, phốt-pho, tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau, và tuỳ theo dạng, có những tính chất vật lý khác nhau.
Từ tương đương
English
allotropy
Ví dụ
“Ngồi thu hình ở xó tường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.