Nghĩa của thư hoạ | Babel Free
[tʰɨ˧˧ hwaː˧˨ʔ]Định nghĩa
Ví dụ
“– Tại hạ thu giữ được một số thư họa, muốn nhờ pháp nhãn của hai vị lão đệ giám định.”
"I managed to lay hands on several paintings with calligraphy and would like to lend your experienced eyes for an appraisal."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free