Nghĩa của thành thử | Babel Free
[tʰajŋ̟˨˩ tʰɨ˧˩]Định nghĩa
Do vậy, cho nên.
Từ tương đương
Ví dụ
“[…] thành-thử cái xấu, cái dở của mình, thì vị tất đã bỏ đi được,[…]”
[…] which is the reason why the ugly and the bad in us is not automatically done away with, […]
“Bị ốm thành thử không đi được .”
“Trời mưa, thành thử chợ vắng teo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free