Nghĩa của thảo nào | Babel Free
[tʰaːw˧˩ naːw˨˩]Định nghĩa
unsurprisingly; no wonder
Từ tương đương
Polski
zwykle
Ví dụ
“Tất cả vẻ tiêu điều này đều từ cái khuất tất của vị giám đốc nông trường mà ra. Thảo nào…”
All this stagnation is due to the humiliations from the sovkhoz director. No wonder…
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free