thành tố
Định nghĩa
- Yếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.
- Ông tổ sáng lập điều gì.
Từ tương đương
Englishcomponent
14 more languages
Ví dụ
“Phương pháp phân tích thành tố.”
“Thành tố của ngữ là từ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free