Meaning of cấu phần | Babel Free
Định nghĩa
Bộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.
Ví dụ
“Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tiếp tục có bước phát triển và thật sự trở thành một cấu phần quan trọng của nền kinh tế.”
“Các chùm hạt proton được gia tốc tới vận tốc xấp xỉ vận tốc ánh sáng (300.000 km/s), va chạm vào nhau, ở vùng năng lượng cực cao (nhiều nghìn tỷ điện tử-vôn), làm vỡ ra các mảnh nhỏ, giúp các nhà vật lý khám phá những cấu phần nhỏ hơn của vật chất.”
“Bên cạnh việc sở hữu chu trình sản xuất khép kín và tự động hóa cao hàng đầu thế giới và đầu tiên tại Việt Nam, nhà máy sản xuất ôtô VinFast còn làm chủ được tất cả công đoạn cốt lõi, có khả năng tự sản xuất được những cấu phần chính của một chiếc ôtô.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.