Meaning of cầu phao | Babel Free
/kə̤w˨˩ faːw˧˧/Định nghĩa
Các cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.
Từ tương đương
English
pontoon bridge
Ví dụ
“Cầu phao dân sinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.