Nghĩa của cầu phao | Babel Free
kə̤w˨˩ faːw˧˧Định nghĩa
Các cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.
Từ tương đương
العربية
جِسْر عَائِم
Deutsch
Pontonbrücke
Español
puente de barcas
Français
pont flottant
Gaeilge
droichead pontúin
Bahasa Indonesia
ponton
Italiano
ponte di barche
Latina
ratis
Nederlands
pontonbrug
Русский
понто́нный мост
Svenska
pontonbro
Türkçe
duba köprü
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free