cầu phao
Định nghĩa
Các cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.
Từ tương đương
15 more languages
العربيةجِسْر عَائِم
DeutschPontonbrücke
Gaeilgedroichead pontúin
Bahasa Indonesiaponton
Italianoponte di barche
Latinaratis
Nederlandspontonbrug
Русскийпонто́нный мост
Svenskapontonbro
Türkçeduba köprü
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free