HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thành tích | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰajŋ̟˨˩ tïk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Công lao ghi được, đạt được.
  2. Tiếng tăm để lại.

Từ tương đương

English Achievement leap

Ví dụ

“Thành tích cách mạng.”
“Thanh tích xấu..”
“Thanh tích bất hảo..”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thành tích used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course