Meaning of thành tích | Babel Free
/[tʰajŋ̟˨˩ tïk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Công lao ghi được, đạt được.
- Tiếng tăm để lại.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thành tích cách mạng.”
“Thanh tích xấu..”
“Thanh tích bất hảo..”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.