Meaning of tương lai | Babel Free
/[tɨəŋ˧˧ laːj˧˧]/Định nghĩa
- Thời gian tới, thời gian về sau này.
- Đời sống, cuộc sống sau này.
Từ tương đương
English
future
Ví dụ
“Trẻ em là tương lai của đất nước.”
Our children are the future of our country.
“Trong tương lai.”
“Các em sẽ là chủ nhân tương lai đất nước.”
“Lo cho tương lai của các con.”
“Xây dựng tương lai.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.