Meaning of tường lửa | Babel Free
/[tɨəŋ˨˩ lɨə˧˩]/Định nghĩa
Phần mềm giám sát lưu lượng truy cập đến và đi khỏi mạng riêng hoặc máy tính cá nhân, cho phép hoặc chặn lưu lượng truy cập đó tùy thuộc vào mối đe dọa mà nó nhận diện được.
Từ tương đương
English
Firewall
Ví dụ
“Bật tường lửa trên máy tính.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.