Nghĩa của túc trực | Babel Free
[tʊwk͡p̚˧˦ t͡ɕɨk̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.
Từ tương đương
Bosanski
bista
Čeština
stát
English
stand by
Suomi
katsoa vierestä
Français
appuyer
Hrvatski
bista
Italiano
mantenere
한국어
대기하다
Nederlands
klaarstaan
Српски
bista
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free