Meaning of tùng thu | Babel Free
/tṳŋ˨˩ tʰu˧˧/Định nghĩa
- Cây thông và các loại tùng bách bốn mùa lá xanh người ta hay trồng ở mộ địa.
- Từ cũ chỉ những loại sách xuất bản theo một chủ trương.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.